Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wa3, wa4;
Việt bính: ngaa5
1. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 2. [瓦全] ngõa toàn;
瓦 ngõa, ngóa
Nghĩa Trung Việt của từ 瓦
(Danh) Đồ vật làm bằng đất nung.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hương phù ngõa đỉnh phong sinh thụ 香浮瓦鼎風生樹 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Mùi hương bốc lên ở đỉnh sành, gió thổi trên ngọn cây.
(Danh) Ngói.
◎Như: chuyên ngõa 磚瓦 gạch ngói.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cô thành tây bắc khởi cao lâu, Bích ngõa chu manh chiếu thành quách 孤城西北起高樓, 碧瓦朱甍照城郭 (Việt vương lâu ca 越王樓歌) Thành lẻ loi ở hướng tây bắc dựng lên một lầu cao, Ngói biếc rui son rọi thành quách.
(Danh) Sống lưng cái thuẫn (gồ lên như hình ngói).
◇Tả truyện 左傳: Xạ chi, trúng thuẫn ngõa 射之, 中楯瓦 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Bắn trúng sống lưng cái mộc.
(Danh) Nói tắt của ngõa đặc 瓦特, phiên âm tiếng Anh "watt" (đơn vị điện năng). (2) Ngõa đặc 瓦特 James Watt (1736-1819), nhà Vật Lí học người Anh.
(Động) Ngõa giải 瓦解 tan lở, vỡ lở. ☆Tương tự: băng hội 崩潰, phân liệt 分裂, phân hóa 分化, li tán 離散, giải thể 解體.
◎Như: thanh danh ngõa giải 聲名瓦解 danh tiếng tiêu ma.Một âm là ngóa.
(Động) Lợp ngói.
◇Lục Du 陸游: Dư chi thủy chí dã, tài ngật lập thập dư trụ, kì thượng vị ngóa, kì hạ vị trứu, kì bàng vị viên 予之始至也, 纔屹立十餘柱, 其上未瓦,其下未甃, 其旁未垣 (Phủ Châu Quảng Thọ thiền viện kinh tàng kí 撫州廣壽禪院經藏記) Lúc ta mới đến, mới dựng lên hơn mười cột trụ cao, bên trên chưa lợp ngói, bên dưới chưa chạm trổ, bên cạnh chưa xây tường.
ngói, như "nhà ngói" (vhn)
ngoã, như "thợ ngoã (thợ xây)" (btcn)
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)
Nghĩa của 瓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎ]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 5
Hán Việt: NGOÃ
1. ngói。铺屋顶用的建筑材料,一般用泥土烧成,也有用水泥等材料制成的,形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。
2. sành。用泥土烧成的。
瓦 盆
chậu sành.
瓦 器
đồ sành
3. oát (cách gọi tắt của 瓦特)。瓦特的简称。
Ghi chú: 另见wà
Từ ghép:
瓦当 ; 瓦杜兹 ; 瓦岗军 ; 瓦工 ; 瓦加杜古 ; 瓦匠 ; 瓦解 ; 瓦剌 ; 瓦莱塔 ; 瓦楞 ; 瓦楞子 ; 瓦砾 ; 瓦垄 ; 瓦垄子 ; 瓦努阿图 ; 瓦圈 ; 瓦全 ; 瓦斯 ; 瓦松 ; 瓦特 ; 瓦特小时计 ; 瓦头
[wà]
Bộ: 瓦(Ngoã)
Hán Việt: NGOÃ
(动)
lợp (ngói)。盖(瓦)。
Số nét: 5
Hán Việt: NGOÃ
1. ngói。铺屋顶用的建筑材料,一般用泥土烧成,也有用水泥等材料制成的,形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。
2. sành。用泥土烧成的。
瓦 盆
chậu sành.
瓦 器
đồ sành
3. oát (cách gọi tắt của 瓦特)。瓦特的简称。
Ghi chú: 另见wà
Từ ghép:
瓦当 ; 瓦杜兹 ; 瓦岗军 ; 瓦工 ; 瓦加杜古 ; 瓦匠 ; 瓦解 ; 瓦剌 ; 瓦莱塔 ; 瓦楞 ; 瓦楞子 ; 瓦砾 ; 瓦垄 ; 瓦垄子 ; 瓦努阿图 ; 瓦圈 ; 瓦全 ; 瓦斯 ; 瓦松 ; 瓦特 ; 瓦特小时计 ; 瓦头
[wà]
Bộ: 瓦(Ngoã)
Hán Việt: NGOÃ
(动)
lợp (ngói)。盖(瓦)。
Chữ gần giống với 瓦:
瓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ngõa, ngóa Tìm thêm nội dung cho: ngõa, ngóa
